constructive fraud

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Sự lừa dối mang tính cấu thành / Gian lận cấu thành: Một khái niệm pháp chỉ những hành vi, sự thiếu sót hoặc sự che giấu không nhất thiết phải ý định lừa dối gian ác, nhưng vẫn bị tòa án coi gian lận chúng vi phạm nghĩa vụ pháp , nghĩa vụ công bằng, hoặc lòng tin, sự tín nhiệm đã được thiết lập. dựa trên hậu quả của hành động hơn ý định chủ quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ruled that the agent's failure to disclose the information amounted to constructive fraud. (Tòa án phán quyết rằng việc đại không tiết lộ thông tin được coi sự lừa dối mang tính cấu thành.)
    • A breach of fiduciary duty can often be treated as constructive fraud. (Vi phạm nghĩa vụ ủy thác thường có thể bị xem gian lận cấu thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to establish constructive fraud": chứng minh/ xác lập hành vi gian lận cấu thành.
    • The plaintiff must prove the existence of a duty to establish constructive fraud. (Nguyên đơn phải chứng minh sự tồn tại của một nghĩa vụ để xác lập hành vi gian lận cấu thành.)
  • "action for constructive fraud": vụ kiện về gian lận cấu thành.
    • They filed an action for constructive fraud against the trustee. (Họ đã đệ đơn kiện về gian lận cấu thành chống lại người quản lý tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Fraud (n): sự lừa đảo, gian lận (nói chung, thường đòi hỏi yếu tố cố ý).
  • Actual fraud (n): gian lận thực tế ( yếu tố cố ý lừa dối rõ ràng).
  • Equitable fraud (n): gian lận công bằng (thuật ngữ đôi khi được dùng thay thế cho 'constructive fraud' trong bối cảnh luật công bằng).
Từ đồng nghĩa
  • Legal fraud: gian lận pháp .
  • Fraud in law: gian lận theo luật định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành pháp này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành pháp này)

Noun
  1. bao gồm tất cả các hoạt động, sự che đậy vi phạm trách nhiệm hợp pháp hoặc lòng tin, tín ngưỡng.